Loading
sản phẩm mới
XE TẢI FUSO CANTER 4.99 TẢI TRỌNG 2 TẤN 1- EURO 4- ĐỘNG CƠ MITSUBISHIXE TẢI FUSO CANTER 4.99 TẢI TRỌNG 2 TẤN 1- EURO 4- ĐỘNG CƠ MITSUBISHIXE TẢI FUSO CANTER 4.99 TẢI TRỌNG 2 TẤN 1- EURO 4- ĐỘNG CƠ MITSUBISHI

XE TẢI FUSO CANTER 4.99 TẢI TRỌNG 2 TẤN 1- EURO 4- ĐỘNG CƠ MITSUBISHI

Giá khuyễn mãi $ 585,000,000

     Chi nhánh An Sương xin giới thiệu đến Quý khách hàng dòng xe tải Fuso Canter 4.99 tải trọng 2 tấn 1 sử dùng động cơ MITSUBISHI 4M42 - 3AT2- EURO4- Phun nhiên liệu điện tử.

1. Động cơ và hộp số Fuso canter 4.99

FUSO Canter 4.99 tấn - Euro 4 trang bị động cơ Mitsubishi Fuso 4M42 - 3AT2, 04 kỳ, 04 xi lanh thẳng hàng, tăng áp - làm mát bằng nước tiêu chuẩn khí thải Euro 4 mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cùng hộp số Mitsubishi với cấu trúc nhôm liền khối giúp giảm trọng lượng, vận hành êm ái và giải nhiệt hiệu quả góp phần mang lại độ tin cậy cao và bền bỉ hơn.

2. Hệ thống treo Fuso Canter 4.99

Rimen nhíp  kết cấu chắc chắnliên kết với chassis và cả tà-vẹt ngang bằng nhiều đinh tán và bulong - tăng khả năng chịu tải và nâng cao tuổi thọ.

Bulong quang nhíp lớn, bộ phân liên kết với cầu có thể chống xoay – trượt giúp xe vận hành bền bỉ.

Nội thất xe Fuso Canter 4.99

Nội thất tiện nghi, bố trí khoa học giúp tài xế dễ thao tác khi vận hành.

Tay lái trợ lực điều chỉnh 4 hướng, điều khiển nhẹ nhàng, Vô lăng có khả năng biến dạng để giảm chấn thương khi xảy ra va chạm

Canter là mẫu xe tải trung đầu tiên trên thế giới được bố trí cần sang số trên bảng điều khiển, đồng thời cần số được thiết kế ngắn, nhờ đó tối ưu hóa việc chuyển số và giúp mang lại cảm giác thoải mái cho người điều khiển.

Vị trí bàn đạp thuận tiệnGiảm chênh lệch độ cao giữa bàn đạp ga và phanh, đồng thời giảm hành trình và độ cao của bàn đáp ly hợp giúp điều khiển xe dễ dàng, giảm mệt mỏi cho người điều khiển

 

3.Thông số kỹ thuật xe tái Fuso Canter 4.99

Kiểu

Mitsubishi Fuso 4M42 - 3AT2

Loại

Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Số xy lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh [cc]

2.977

Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

95 x 105

Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm]

125 / 3.200

Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm]

294/1.700

  * Kích thước thùng và tải trọng

Chiều dài x rộng x cao tổng thể [mm]

6.040 x 1.870 x 2.820

Kích thước thùng lửng [mm]

4.350 x 1.750 x 1.780

Kích thước thùng mui bạt [mm]

4.350 x 1.750 x 1.780

Kích thước thùng kín [mm]

4.350 x 1.750 x 1.780

Chiều dài cơ sở [mm]

3.350

Khoảng cách hai bánh xe

Trước [mm]

1.390

Sau [mm]

1.435

Khoảng sáng gầm xe [mm]

200

Trọng lượng không tải [kg]

2.695

Tải trọng [kg]

2.100

Trọng lượng toàn tải [kg]

4.990

4.Hình thưc mua xe trả góp

  • Sổ hộ khẩu
  • Chứng minh nhân dân
  • Không cần chứng minh thu nhập
  • Thủ tục nhanh gọn, giao xe ngay

Kính chúc Quý khách hàng nhiều sức khỏe , thanh công!

-------------------------------======================-----------------------------

Địa chỉ liên hệ:

Chi nhánh An Sương- Cty CP Ổ Tô Trường Hải

2921 QL1A, P.Tân Thới Nhất, Q12, TP.HCM

Hotline 0938.991.751 or 0978.023.923

SẢN PHẨM LIÊN QUAN
gggg.png