Loading
sản phẩm mới
THACO PHÂN PHỐI ĐỘC QUYỀN XE TẢI FUSO CANTER 4.99 ĐỜI 2018 - EURO4THACO PHÂN PHỐI ĐỘC QUYỀN XE TẢI FUSO CANTER 4.99 ĐỜI 2018 - EURO4THACO PHÂN PHỐI ĐỘC QUYỀN XE TẢI FUSO CANTER 4.99 ĐỜI 2018 - EURO4THACO PHÂN PHỐI ĐỘC QUYỀN XE TẢI FUSO CANTER 4.99 ĐỜI 2018 - EURO4

THACO PHÂN PHỐI ĐỘC QUYỀN XE TẢI FUSO CANTER 4.99 ĐỜI 2018 - EURO4

Giá khuyễn mãi $ 585,000,000
CHI NHÁNH AN SƯƠNG_ CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ TRƯỜNG HẢI
2921 QL1A, P.TÂN THỚI NHẤT, Q12, TP.HCM

ĐẶC BIỆT:CÓ HỖ TRỢ CHO QUÝ KHÁCH VAY NGÂN HÀNG, TRẢ GÓP VỚI LÃI SUẤT THẤP NHẤT HIỆN NAY, LÀM HỒ SƠ NHANH, KHÔNG CẦN CHỨNG MINH THU NHẬP

 

Chi nhánh An Sương xin giới thiệu đến Quý khách hàng dòng xe tải Fuso Canter 4.99 tải trọng 2 tấn 1 sử dùng động cơ MITSUBISHI 4M42 - 3AT2- EURO4- Phun nhiên liệu điện tử

Tính năng động cơ MITSUBISHI 4M42 - 3AT2 tăng áp

Dung tích 2.977cc

Làm mát bằng khí nạp, phun nhiên liệu điện tử

1.Khung gầm cứng vững cho độ ổn định cao và khả năng chịu tải tốt

Chassis được sản xuất theo công nghệ độc quyền của Mitsubishi cho tính ổn định cao, độ cứng xoắn lớn, trọng lượng thấp, tuổi thọ cao. Đà ngang liên kết ở mặt hông tăng khả năng chịu tải, độ bền cao, dễ dàng bố trí thùng.

Cấu trúc khung cửa, thanh gia cường cửa xe, sàn gia cố cabin và khung xe kết cấu hình hộp giúp cabin cứng vững, tăng độ an toàn cho người sử dụng khi có va chạm.

2.Thông số kỹ thuật Xe Fuso Canter 4.99

Kiểu Động cơ

Mitsubishi 4M42T2

Loại

Diesel – 4 kỳ – 4 xi lanh thẳng hàng, hệ thống common rail, tăng áp, làm mát khí nạp

Kiểu buồng đốt

Phun nhiên liệu trực tiếp

Kiểu van

Cam kép (DOHC)

Công suất cực đại (PS/rpm)

125 / 3,200

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

294 / 1,700

Đường kính x Hành trình piston (mm)

95 x 105

Dung tích xi lanh (cm3)

2977

Tỷ số nén

17:1

Mode Hộp số

Mitsubishi M036S5

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực. Xilanh ly hợp bố trí trong hộp số

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền

I: 5,175; II: 3,261; III: 1,785; IV: 1,000, V: 0,715; iR=5,175

Momen cực đại đầu vào (N.m)

294

HT treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

HT treo sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

Vật liệu nhíp

SUP9

KT Nhíp trước

1,200 x 70 x 10-5

KT Nhíp sau (chính)
(Phụ)

1,250 x 70 x 10-1, 11-4
990 x 70 x 8-4

Hồ sơ vay ngân hàng

  • Chứng minh nhân dân
  • Sổ hộ khẩu

Chế độ bảo hành 3 năm or 100.000km trên toàn quốc

 

                                 -------------------------------======================-----------------------------

Địa chỉ liên hệ:

Chi nhánh An Sương- Cty CP Ổ Tô Trường Hải

2921 QL1A, P.Tân Thới Nhất, Q12, TP.HCM

Hotline 0938.991.751 or 0978.023.923

SẢN PHẨM LIÊN QUAN
gggg.png